12 tháng 3, 2010

GÕ CÔNG THỨC TRONG DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

MỘT SỐ THỨC TOÁN HỌC THÔNG DỤNG


1.Phép Toán luỹ thừa:
VD1
Mã:
[tex] a^n[/tex]
Kết quả là:

VD2
Mã:
[tex] a^2, a^3, a^4, x^n, (a+b)^n [/tex]

Kết quả là:

Nếu muốn số mũ là một biểu thức thì biểu thức đó ta đặt trong dấu ngoặc kép {}.
Mã:
[tex] a^{n+3}[/tex]

Kết quả là:

2. Phép Toán phân số:
VD1
Mã:
[tex] \frac{a}{b}[/tex]

Kết quả sẽ là:

VD2
Mã:
[tex] \frac{1}{2}, \frac{ax^2+bx+c}{dx+e}[/tex]

Kết quả là:

3. Phép Toán lấy căn bậc hai::
VD
Mã:
[tex] \sqrt {x^2+y^2+3}[/tex]
Kết quả sẽ là:

4. Phép Toán lấy căn bậc n:
VD
Mã:
[tex] \sqrt[n] {x^2+1}[/tex]
Kết quả sẽ là:

5. Lập hệ phương trình:
VD
Mã:
[tex] \left{ \begin 2x+y=3 \\ x^2-3y^2+2y-4=0 [/tex]
Kết quả sẽ là: .

6. Tích phân:
VD
Mã:
[tex] \int _{0}^{2} (x^3+2x^2+1)dx [/tex]
Kết quả sẽ là: .

7. Giới hạn:
VD
Mã:
[tex] \lim _{x \to 0} \frac{\sin x}{x} [/tex]
Kết quả sẽ là: .

8. Tổng:
VD
Mã:
[tex] \sum _{i=1}^{n} x_i [/tex]
Kết quả sẽ là:

9. Vectơ:
Cách 1
Mã:
[tex] \vec{AB} [/tex]
Kết quả sẽ là:

Cách 2
Mã:
[tex]\overrightarrow {AB}[/tex]
Kết quả sẽ là:

10. Dấu góc:
VD
Mã:
[tex] \widehat{ABC}[/tex]
Kết quả sẽ là:

11. Dấu gạch ngang trên đầu:
VD
Mã:
[tex] \overline{abcd}[/tex]
Kết quả sẽ là:

12. Dấu suy ra:

Mã:
[tex] \Longrightarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \Longleftarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \Uparrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \Downarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

13. Dấu tương đương:

Mã:
[tex] \Longleftrightarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \Updownarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

14. Dấu mũi tên:

Mã:
[tex] \longrightarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \longleftarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \longleftrightarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \uparrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \downarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \updownarrow[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \longmapsto[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \rightharpoonup[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex] \leftharpoonup[/tex]
Kết quả sẽ là
Tìm tất cả bài viết của thành viên này
Trích dẫn bài này trong bài trả lời
Thank given byadmin
13-08-2009, 06:17 PM (Được chỉnh sửa: 14-08-2009 09:55 PM bởi phamvanquycqt.)
Bài viết: #3
RE: Cách gõ công thức Toán trên diễn đàn
15. Số Pi

Mã:
[tex]\pi[/tex]
Kết quả sẽ là

16. Kí tự Phi

Mã:
[tex]\phi[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex]\Phi[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex]\varphi[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex]\psi[/tex]
Kết quả sẽ là

17. Kí tự Beta

Mã:
[tex]\beta[/tex]
Kết quả sẽ là


18. Kí tự Delta

Mã:
[tex]\delta[/tex]
Kết quả sẽ là

Mã:
[tex]\Delta[/tex]
Kết quả sẽ là

19. Kí tự Lambda

Mã:
[tex]\lambda[/tex]
Kết quả sẽ là

20. Kí tự alpha

Mã:
[tex]\alpha[/tex]
Kết quả sẽ là

21. Kí tự gamma

Mã:
[tex]\gamma[/tex]
Kết quả sẽ là
Tìm tất cả bài viết của thành viên này
Trích dẫn bài này trong bài trả lời
14-08-2009, 10:04 PM (Được chỉnh sửa: 14-08-2009 10:17 PM bởi phamvanquycqt.)
Bài viết: #4
RE: Cách gõ công thức Toán trên diễn đàn
22. Vô cùng

Mã:
[tex]\infty[/tex]
Kết quả sẽ là

23. Vuông góc

Mã:
[tex]\perp[/tex]
Kết quả sẽ là

Hoặc

Mã:
[tex]\bot[/tex]
Kết quả sẽ là

24. Với mọi

Mã:
[tex]\forall[/tex]
Kết quả sẽ là

25. Tồn tại

Mã:
[tex]\exists[/tex]
Kết quả sẽ là

26. Thuộc

Mã:
[tex]\in[/tex]
Kết quả sẽ là

27. Khác

Mã:
[tex]\not=[/tex]
Kết quả sẽ là

28. Cộng trừ

Mã:
[tex]\pm[/tex]
Kết quả sẽ là
29. Chia hết

Mã:
[tex]\vdots[/tex]
Kết quả sẽ là

30. Đồng dạng

Mã:
[tex]\sim[/tex]
Kết quả sẽ là

31. Chứa trong

Mã:
[tex]\subset[/tex]
Kết quả sẽ là

32. Bao hàm

Mã:
[tex]\supset[/tex]
Kết quả sẽ là

33. Sấp xỉ

Mã:
[tex]\approx[/tex]
Kết quả sẽ là

34. Trùng

Mã:
[tex]\equiv[/tex]
Kết quả sẽ là

35. Giao

Mã:
[tex]\cap[/tex]
Kết quả sẽ là

36. Hợp

Mã:
[tex]\cup[/tex]
Kết quả sẽ là

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét